TanroDictionary

vault

/vɔːlt/

Anh
0

vault là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ... ); Nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào; Nhảy qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào.động từEN-VI Dict
  3. Nhảy qua.động từEN-VI Dict
  4. Vòm, mái vòm, khung vòm.danh từEN-VI Dict
  5. Hầm (để cất trữ rượu... ).danh từEN-VI Dict
  6. Hầm mộ.danh từEN-VI Dict
  7. Xây thành vòm, xây cuốn.động từEN-VI Dict
  8. Che phủ bằng vòm.động từEN-VI Dict
  9. Cuốn thành vòm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a quick vault over the fence.

  2. The athlete can vault over the high fence easily.

  3. The cat will vault over the wall.

  4. The stone vault of the church is very beautiful.

  5. The wine was stored in a cool vault.