Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ... ).danh từEN-VI Dict
- Nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào.động từEN-VI Dict
- Nhảy qua.động từEN-VI Dict
- Vòm, mái vòm, khung vòm.danh từEN-VI Dict
- Hầm (để cất trữ rượu... ).danh từEN-VI Dict
- Hầm mộ.danh từEN-VI Dict
- Xây thành vòm, xây cuốn.động từEN-VI Dict
- Che phủ bằng vòm.động từEN-VI Dict
- Cuốn thành vòm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a quick vault over the fence.
-
The athlete can vault over the high fence easily.
-
The cat will vault over the wall.
-
The stone vault of the church is very beautiful.
-
The wine was stored in a cool vault.