Nghĩa tiếng Việt
- Nhung.danh từEN-VI Dict
- Lớp lông nhung (trên sừng hươu nai).danh từEN-VI Dict
- Tiền được bạc; tiền lãi.danh từEN-VI Dict
- Bằng nhung.tính từEN-VI Dict
- Cùng nghĩa với nhung, mượt như nhungtính từEN-VI Dict
- Nhẹ nhàng, dịu dàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a beautiful dress made of red velvet.
-
The deer velvet was still soft.
-
He kept his velvet in a small box.
-
He wore a soft velvet glove on his hand.
-
The fabric felt like smooth velvet satin.