Nghĩa tiếng Việt
- Hay nghĩ đến việc báo thù.tính từEN-VI Dict
- Dùng để trả thù (khí giới, phương tiện).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A vengeful spirit can haunt a person's mind.
-
The story showed a vengeful plan for revenge.
-
a vengeful spirit
ý chí báo thù