TanroDictionary Sổ từ

ventilate

/ˈventɪleɪt/

Anh
0

ventilate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thông gió, thông hơi; Lọc (máu) bằng oxy; Công bố, đưa ra bàn luận rộng rãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông gió, thông hơi.động từEN-VI Dict
  2. Lọc (máu) bằng oxy.động từEN-VI Dict
  3. Công bố, đưa ra bàn luận rộng rãi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We should ventilate the room to let fresh air in.

  2. Open the window to ventilate the room.

  3. He wanted to ventilate his opinion during the meeting.

  4. to ventilate a coal-mine

    thông gió một mỏ than

  5. to ventilate one's opinion

    công bố ý kiến của mình