TanroDictionary Sổ từ

ventriloquistic

/vɛnˈtrɪləkwɪstɪk/

Anh
0

ventriloquistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc người nói tiếng bụng, thuộc nguời không máy môi; Xem ventriloquism.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc người nói tiếng bụng, thuộc nguời không máy môi.tính từEN-VI Dict
  2. Xem ventriloquism: Tài nói tiếng bụng; sự nói tiếng bụngtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her ventriloquystic show amused the children.

  2. The entry ventriloquistic points to ventriloquism.