Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc người nói tiếng bụng, thuộc nguời không máy môi.tính từEN-VI Dict
- Xem ventriloquism: Tài nói tiếng bụng; sự nói tiếng bụngtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her ventriloquystic show amused the children.
-
The entry ventriloquistic points to ventriloquism.