Nghĩa tiếng Việt
- (thần thoại, thần học) bà Táo ((từ cổ, nghĩa cổ) La mã).danh từEN-VI Dict
- Diêm.danh từEN-VI Dict
- Nến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the vesta on the desk.
-
He lit a vesta in the dark.
/ˈvɛstə/
vesta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thần thoại, thần học) bà Táo ((từ cổ, nghĩa cổ) La mã); Diêm; Nến.
He kept the vesta on the desk.
He lit a vesta in the dark.