Nghĩa tiếng Việt
- (viết tắt) của veteran.danh từEN-VI Dict
- Thầy thuốc thú y.danh từEN-VI Dict
- Khám bệnh, chữa bệnh (cho một con vật).động từEN-VI Dict
- Xem lại, hiệu đínhđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the vet today.
-
The vet checked the puppy carefully.
-
She will vet the cat tomorrow.
-
Please vet the article before we publish it online.
-
to vet an article
hiệu đính một bài báo