TanroDictionary Sổ từ

vibraphonist

/vaɪˈbrɑːpɪnhənts/

Anh
0

vibraphonist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem vibraphone.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem vibraphone: Đàn tăng rung (nhạc cụ giống như mộc cầm nhưng có bộ phận cộng hưởng bằng điện đặt dưới thanh kim loại gây ra tác dụng ngân vang)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry vibraphonist points to vibraphone.