TanroDictionary Sổ từ

vibration

/vaɪˈbreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

vibration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rung động; sự làm rung động; Sự lúc lắc, sự chấn động; Sự chấn động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rung động; sự làm rung động.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lúc lắc, sự chấn động.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chấn động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vibration appeared in the report.

  2. Can you feel the vibration of the engine?

  3. There was a slight vibration of opinion among them.

  4. amplitude of vibration

    độ biến chấn động

  5. forced vibration

    chấn động cưỡng bức