Nghĩa tiếng Việt
- Sự rung động; sự làm rung động.danh từEN-VI Dict
- Sự lúc lắc, sự chấn động.danh từEN-VI Dict
- Sự chấn động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vibration appeared in the report.
-
Can you feel the vibration of the engine?
-
There was a slight vibration of opinion among them.
-
amplitude of vibration
độ biến chấn động
-
forced vibration
chấn động cưỡng bức