Nghĩa tiếng Việt
- Phó chủ tịch, phó tổng thống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vice-president appeared in the report.
/ˈvɑɪsˈprɛzədənt/
vice-president là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phó chủ tịch, phó tổng thống.
The vice-president appeared in the report.