Nghĩa tiếng Việt
- Sự cung cấp lương thực thực phẩm; sự tiếp tế lương thực thực phẩm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship needs victualling before it leaves port.
-
victualling note
(hàng hải) phiếu cấp lương thực thực phẩm cho thuỷ thủ