TanroDictionary Sổ từ

vigilant

/ˈvɪdʒɪlənt/

Anh Thông dụng
0

vigilant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh giác, thận trọng, cẩn mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh giác, thận trọng, cẩn mật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guard stayed vigilant during the late shift.