Nghĩa tiếng Việt
- Hoạ tiết (ở đầu hay cuối chương trong sách in).danh từEN-VI Dict
- Tem nhãn (ở hàng hoá, bao diêm).danh từEN-VI Dict
- Bức ảnh nửa người có nền mờ.danh từEN-VI Dict
- Hình trang trí cành lá nho.danh từEN-VI Dict
- Tác phẩm văn học ngắn.danh từEN-VI Dict
- Làm mờ nét ảnh (cho lẫn với màu giấy).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the vignette near the door.
-
He kept the vignette in a drawer.
-
The vignette was important at work.
-
Please vignette the note for me.