TanroDictionary Sổ từ

vitiate

/ˈvɪʃieɪt/

Anh
0

vitiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm hư, làm bẩn; truỵ lạc hoá; Làm mất hiệu lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hư, làm bẩn; truỵ lạc hoá.động từEN-VI Dict
  2. Làm mất hiệu lực.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pollution can vitiate the air in this city.

  2. The mistake may vitiate the whole agreement.

  3. to vitiate the air

    làm bẩn không khí