Nghĩa tiếng Việt
- Loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay).danh từEN-VI Dict
- Quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất).danh từEN-VI Dict
- Ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng.động từEN-VI Dict
- Đánh vôlê, đá vôlê.động từEN-VI Dict
- Bắn một loạt (súng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A volley of applause filled the room.
-
He scored with a volley from close range.
-
Soldiers will volley fire at the enemy position.
-
She volleyed the ball back over the net.
-
The soldiers volleyed into the air.