Nghĩa tiếng Việt
- Chất nôn mửa ra.danh từEN-VI Dict
- Thuốc mửa; chất làm nôn mửa.danh từEN-VI Dict
- Nôn, mửa, ói.động từEN-VI Dict
- Phun ra, tuôn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Nôn, mửa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was vomit on the floor after lunch.
-
The doctor gave him a medicine to cause vomit.
-
The medicine made him want to vomit quickly.
-
The old chimney began to vomit thick smoke.
-
She felt sick and began to vomit.