TanroDictionary Sổ từ

vomit

/ˈvɒmɪt/

Anh
0

vomit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất nôn mửa ra; Thuốc mửa; chất làm nôn mửa; Nôn, mửa, ói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất nôn mửa ra.danh từEN-VI Dict
  2. Thuốc mửa; chất làm nôn mửa.danh từEN-VI Dict
  3. Nôn, mửa, ói.động từEN-VI Dict
  4. Phun ra, tuôn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  5. Nôn, mửa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was vomit on the floor after lunch.

  2. The doctor gave him a medicine to cause vomit.

  3. The medicine made him want to vomit quickly.

  4. The old chimney began to vomit thick smoke.

  5. She felt sick and began to vomit.