Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc du lịch xa bằng đường biển.danh từEN-VI Dict
- Đi du lịch xa bằng đường biển.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long voyage across the ocean took months.
-
She tried to voyage the issue.
-
to go on a voyage
đi du lịch xa bằng đường biển