Nghĩa tiếng Việt
- Người thích xem hình ảnh khiêu dâm.danh từEN-VI Dict
- Peeping_Tom.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the voyeur today.
-
The voyeur was useful in class.
/vwaɪˈɜː(r)/
voyeur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thích xem hình ảnh khiêu dâm; Peeping_Tom.
They discussed the voyeur today.
The voyeur was useful in class.