TanroDictionary

wage

/weɪdʒ/

Anh
0

wage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền lương, tiền công; Phần thưởng; hậu quả; Tiến hành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền lương, tiền công.danh từEN-VI Dict
  2. Phần thưởng; hậu quả.danh từEN-VI Dict
  3. Tiến hành.động từEN-VI Dict
  4. Đánh cuộc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His wage was enough for rent and food.

  2. Hard work often brings its own wage.

  3. The country decided to wage war against them.

  4. They wage on the final score each week.

  5. Only 6 percent of the wage earners in this country earn more than $ 100,000.