Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh cuộc.danh từEN-VI Dict
- Đánh cuộc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They decided to lay a wager on the race.
-
I wager he will arrive early.
-
to lay (make) a wager
đánh cuộc
/ˈweɪdʒə(r)/
wager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh cuộc; Đánh cuộc.
They decided to lay a wager on the race.
I wager he will arrive early.
to lay (make) a wager
đánh cuộc