Nghĩa tiếng Việt
- Ván lát chân tường.danh từEN-VI Dict
- Lát ván chân tường.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house had plain wainscot along the walls.
-
They wainscot the small room with pine boards.
/ˈweɪnskət/
wainscot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ván lát chân tường; Lát ván chân tường.
The house had plain wainscot along the walls.
They wainscot the small room with pine boards.