TanroDictionary Sổ từ

wall-eye

/ˈwɔlˈɑɪ/

Anh
0

wall-eye là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắt có vảy cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắt có vảy cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall-eye of the fish was clear.