Nghĩa tiếng Việt
- Điện nhảy vanxơ.danh từEN-VI Dict
- Cho điệu vanxơ.danh từEN-VI Dict
- Nhảy vanxơ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dancers practiced a graceful waltz.
-
They played a slow waltz at the party.
-
She can waltz very smoothly.