TanroDictionary Sổ từ

warrant

/ˈwɒrənt/

Anh Thông dụng
0

warrant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho phép; giấy phép; Lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo... ); Sự bảo đảm (cho việc gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho phép; giấy phép.danh từEN-VI Dict
  2. Lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự bảo đảm (cho việc gì).danh từEN-VI Dict
  4. Lệnh, trát.danh từEN-VI Dict
  5. Giấy chứng nhận.danh từEN-VI Dict
  6. Lệnh (trả tiền).danh từEN-VI Dict
  7. Bằng phong chuẩn uý.danh từEN-VI Dict
  8. Biện hộ cho.động từEN-VI Dict
  9. Đảm bảo, chứng thực.động từEN-VI Dict
  10. Cho quyền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop asked for a warrant.

  2. There was no warrant for his fear.

  3. The note gave him a warranty.

  4. The police officer served a warrant of arrest today.

  5. He showed me his warehouse warrant for the goods.