Nghĩa tiếng Việt
- Gắt gỏng, dễ cáu, bẳn tính.tính từEN-VI Dict
- Chua chát, gay gắt, châm chọc; hiểm ác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a very waspish temper when she is tired.
-
His waspish style of writing annoyed many readers.
-
waspish temper
tính khí gắt gỏng
-
waspish style
văn châm chọc