TanroDictionary Sổ từ

water

/ˈwɔːtə(r)/

Anh
0

water là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước; Tặng nước (cho động vật); Như pee, đi đái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước.danh từEN-VI Dict
  2. Tặng nước (cho động vật).động từEN-VI Dict
  3. Như pee, đi đái.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water is cold this time of year.

  2. She tried to water the issue.

  3. The team had to water the system.