TanroDictionary Sổ từ

water-rat

/ˈwɔtɜːˈræt/

Anh
0

water-rat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rái cá (động vật giống [như] con chuột, bơi ở dưới nước và sống trong hang bên bờ sông, bờ hồ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rái cá (động vật giống [như] con chuột, bơi ở dưới nước và sống trong hang bên bờ sông, bờ hồ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A water-rat splashed near the riverbank.