Nghĩa tiếng Việt
- Rái cá (động vật giống [như] con chuột, bơi ở dưới nước và sống trong hang bên bờ sông, bờ hồ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A water-rat splashed near the riverbank.
/ˈwɔtɜːˈræt/
water-rat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rái cá (động vật giống [như] con chuột, bơi ở dưới nước và sống trong hang bên bờ sông, bờ hồ... ).
A water-rat splashed near the riverbank.