Nghĩa tiếng Việt
- Oát.danh từEN-VI Dict
- đơn vị công suất, bằng một công (1 joule) sinh ra trong 1 giây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The watt was important at work.
-
This lamp uses only ten watts.
/wɒt/
watt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Oát; đơn vị công suất, bằng một công (1 joule) sinh ra trong 1 giây.
The watt was important at work.
This lamp uses only ten watts.