Nghĩa tiếng Việt
- Ương ngạnh, bướng bỉnh (trẻ con... ).tính từEN-VI Dict
- Hay thay đổi, bất thường (tính tình).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wayward child ignored the warning.
-
Her wayward moods changed every day.
/ˈweɪwəd/
wayward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ương ngạnh, bướng bỉnh (trẻ con... ); Hay thay đổi, bất thường (tính tình).
The wayward child ignored the warning.
Her wayward moods changed every day.