Nghĩa tiếng Việt
- Mệt, mệt nhọc, làm mệt.tính từEN-VI Dict
- Chán ngắt; tẻ nhạt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cleaning the entire house alone was very wearisome.
-
The wearisome lecture made several people yawn.
-
a wearisome job
một công việc mệt nhọc