TanroDictionary Sổ từ

weigh

/weɪ/

Anh
0

weigh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang đi, dọc đường; Cân; Cầm, nhấc xem nặng nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang đi, dọc đường.danh từEN-VI Dict
  2. Cân.động từEN-VI Dict
  3. Cầm, nhấc xem nặng nhẹ.động từEN-VI Dict
  4. Cân nhấc, đắn đo.động từEN-VI Dict
  5. Cân nặng, nặng.động từEN-VI Dict
  6. Cân, được cân.động từEN-VI Dict
  7. Có trọng lượng, có tác dụng, có ảnh hưởng; có tầm quan trọng lớn.động từEN-VI Dict
  8. Đè nặng, ám ảnh, day dứt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were on the weigh home from school.

  2. Please weigh the parcel before you send it.

  3. Please weigh the stone in your hand now.

  4. You should weigh your words before you speak.

  5. How much does this heavy bag weigh?