Nghĩa tiếng Việt
- Đang đi, dọc đường.danh từEN-VI Dict
- Cân.động từEN-VI Dict
- Cầm, nhấc xem nặng nhẹ.động từEN-VI Dict
- Cân nhấc, đắn đo.động từEN-VI Dict
- Cân nặng, nặng.động từEN-VI Dict
- Cân, được cân.động từEN-VI Dict
- Có trọng lượng, có tác dụng, có ảnh hưởng; có tầm quan trọng lớn.động từEN-VI Dict
- Đè nặng, ám ảnh, day dứt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were on the weigh home from school.
-
Please weigh the parcel before you send it.
-
Please weigh the stone in your hand now.
-
You should weigh your words before you speak.
-
How much does this heavy bag weigh?