TanroDictionary Sổ từ

welter

/ˈweltə(r)/

Anh
0

welter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đòn nặng; Người to lớn; vật to lớn; Sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu vơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đòn nặng.danh từEN-VI Dict
  2. Người to lớn; vật to lớn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu vơ.danh từEN-VI Dict
  4. Đắm mình trong bùn.động từEN-VI Dict
  5. Nhúng trong, tắm trong (máu...).động từEN-VI Dict
  6. Nổi sóng (biển).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The welter appeared in the report.

  2. The welter was useful in class.

  3. The welter of waves hit the shore hard.

  4. She tried to welter the issue.

  5. the welter of the waves

    sóng cuồn cuộn hung dữ