TanroDictionary Sổ từ

wet

/wet/

Anh
0

wet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ẩm ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa; Có mưa; Chưa khô, còn ướt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẩm ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa.tính từEN-VI Dict
  2. Có mưa.tính từEN-VI Dict
  3. Chưa khô, còn ướt.tính từEN-VI Dict
  4. Say bí tỉ.tính từEN-VI Dict
  5. Uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người).tính từEN-VI Dict
  6. Không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu (người, thành phố, bang).tính từEN-VI Dict
  7. Tình trạng ẩm ướt.danh từEN-VI Dict
  8. Mưa, trời mưa.danh từEN-VI Dict
  9. Ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu.danh từEN-VI Dict
  10. Người phn đối sự cấm rượu.danh từEN-VI Dict
  11. Làm ướt, thấm nước, dấp nước.động từEN-VI Dict
  12. Đái vào, đái lên (trẻ con, chó... ).động từEN-VI Dict
  13. Uống rượu mừng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My clothes are wet as a drowned rat.

  2. Farmers often work hard during the wet season.

  3. My shoes are still wet.

  4. He got wet after too many drinks.

  5. He has a wet voice and soft manners.