Nghĩa tiếng Việt
- Ẩm ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa.tính từEN-VI Dict
- Có mưa.tính từEN-VI Dict
- Chưa khô, còn ướt.tính từEN-VI Dict
- Say bí tỉ.tính từEN-VI Dict
- Uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người).tính từEN-VI Dict
- Không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu (người, thành phố, bang).tính từEN-VI Dict
- Tình trạng ẩm ướt.danh từEN-VI Dict
- Mưa, trời mưa.danh từEN-VI Dict
- Ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu.danh từEN-VI Dict
- Người phn đối sự cấm rượu.danh từEN-VI Dict
- Làm ướt, thấm nước, dấp nước.động từEN-VI Dict
- Đái vào, đái lên (trẻ con, chó... ).động từEN-VI Dict
- Uống rượu mừng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My clothes are wet as a drowned rat.
-
Farmers often work hard during the wet season.
-
My shoes are still wet.
-
He got wet after too many drinks.
-
He has a wet voice and soft manners.