Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉ.danh từEN-VI Dict
- Thút thít; vừa nói vừa khóc thút thít; rên rỉ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard a small whimper from the puppy.
-
The child began to whimper after the fall.