TanroDictionary Sổ từ

whine

/waɪn/

Anh Thông dụng
0

whine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi; Rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con); Nói giọng rên rỉ, nói giọng than van.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi.danh từEN-VI Dict
  2. Rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con).động từEN-VI Dict
  3. Nói giọng rên rỉ, nói giọng than van.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard a whine from the tired dog.

  2. The baby whine stopped after a warm hug.

  3. She began to whine when the plan changed.