TanroDictionary Sổ từ

whinny

/ˈwɪni/

Anh
0

whinny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng hí (ngựa); Hí (ngựa); Lắm cây kim tước (khonh đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng hí (ngựa).danh từEN-VI Dict
  2. Hí (ngựa).động từEN-VI Dict
  3. Lắm cây kim tước (khonh đất).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A soft whinny came from the horse in the yard.

  2. The horse began to whinny at the gate.

  3. The whinny bush grew thick near the path.