TanroDictionary Sổ từ

whip

/wɪp/

Anh
0

whip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Roi, roi da; Người đánh xe ngựa; Người phụ trách chó (khi đi săn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Roi, roi da.danh từEN-VI Dict
  2. Người đánh xe ngựa.danh từEN-VI Dict
  3. Người phụ trách chó (khi đi săn).danh từEN-VI Dict
  4. Nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đảng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ.danh từEN-VI Dict
  5. Cánh quạt máy xay gió.danh từEN-VI Dict
  6. Cáp kéo.danh từEN-VI Dict
  7. Xông, lao, chạy vụt.động từEN-VI Dict
  8. Quất, đập mạnh vào.động từEN-VI Dict
  9. Đánh bằng roi, quất.động từEN-VI Dict
  10. Khâu vắt.động từEN-VI Dict
  11. Rút, giật, cởi phắt.động từEN-VI Dict
  12. Đánh (kem, trứng).động từEN-VI Dict
  13. Quấn chặt (đầu sợi dây).động từEN-VI Dict
  14. Đánh bại, thắng (một địch thủ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cracked the whip to start the horses.

  2. The whip guided the carriage carefully.

  3. The whip kept the dogs together.

  4. The whip counted the party members.

  5. The windmill whip turned slowly.