Nghĩa tiếng Việt
- Roi, roi da.danh từEN-VI Dict
- Người đánh xe ngựa.danh từEN-VI Dict
- Người phụ trách chó (khi đi săn).danh từEN-VI Dict
- Nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đảng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ.danh từEN-VI Dict
- Cánh quạt máy xay gió.danh từEN-VI Dict
- Cáp kéo.danh từEN-VI Dict
- Xông, lao, chạy vụt.động từEN-VI Dict
- Quất, đập mạnh vào.động từEN-VI Dict
- Đánh bằng roi, quất.động từEN-VI Dict
- Khâu vắt.động từEN-VI Dict
- Rút, giật, cởi phắt.động từEN-VI Dict
- Đánh (kem, trứng).động từEN-VI Dict
- Quấn chặt (đầu sợi dây).động từEN-VI Dict
- Đánh bại, thắng (một địch thủ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cracked the whip to start the horses.
-
The whip guided the carriage carefully.
-
The whip kept the dogs together.
-
The whip counted the party members.
-
The windmill whip turned slowly.