TanroDictionary Sổ từ

whirr

/wɜː(r)/

Anh
0

whirr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo; Kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo.danh từEN-VI Dict
  2. Kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fan made a soft whirr.

  2. The machine whirred all night.