TanroDictionary Sổ từ

whiten

/ˈwaɪtn/

Anh
0

whiten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm trắng; làm bạc (tóc); Sn trắng, quét vôi trắng (lên tường... ); Mạ thiếc (kim loại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trắng; làm bạc (tóc).động từEN-VI Dict
  2. Sn trắng, quét vôi trắng (lên tường... ).động từEN-VI Dict
  3. Mạ thiếc (kim loại).động từEN-VI Dict
  4. Hoá trắng, trắng ra.động từEN-VI Dict
  5. Tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sunlight can whiten old cloth over time.

  2. They whiten the wall before painting it.

  3. The metal was whitened by the process.

  4. His cheeks whiten as fear grows.

  5. Her face began to whiten in shock.