TanroDictionary

wick

/wɪk/

Anh
0

wick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bấc (đèn); Bấc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bấc (đèn).danh từEN-VI Dict
  2. Bấc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The candle burned down to the wick.

  2. She saw the wick yesterday.