Nghĩa tiếng Việt
- Bấc (đèn).danh từEN-VI Dict
- Bấc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The candle burned down to the wick.
-
She saw the wick yesterday.
/wɪk/
wick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bấc (đèn); Bấc.
The candle burned down to the wick.
She saw the wick yesterday.