Nghĩa tiếng Việt
- Sự nháy mắt.danh từEN-VI Dict
- Nháy mắt, khoảnh khắc.danh từEN-VI Dict
- Nháy mắt, nháy mắt ra hiệu.động từEN-VI Dict
- Lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao).động từEN-VI Dict
- Nháy, chớp, nhấp nháy.động từEN-VI Dict
- Biểu lộ bằng cái nháy mắt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Did you see him give me a wink?
-
The project was finished in a wink.
-
I saw him wink at his friend today.
-
A lamp winked in the dark.
-
She had to wink her eyes against the sun.