TanroDictionary Sổ từ

wish

/wɪʃ/

Anh
0

wish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn; Ý muốn; lệnh; Điều mong ước, nguyện vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn.danh từEN-VI Dict
  2. Ý muốn; lệnh.danh từEN-VI Dict
  3. Điều mong ước, nguyện vọng.danh từEN-VI Dict
  4. Lời chúc.danh từEN-VI Dict
  5. Muốn, mong, hy vọng.động từEN-VI Dict
  6. Chúc.động từEN-VI Dict
  7. Mong ước, ước ao; thèm muốn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was my secret wish to travel alone.

  2. My wish is to learn English well.

  3. She finally had her wish granted today.

  4. They sent a wish for good health.

  5. I wish to say thank you for everything.