TanroDictionary Sổ từ

woe

/wəʊ/

Anh
0

woe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; Tai hoạ, tai ương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ.danh từEN-VI Dict
  2. Tai hoạ, tai ương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The news brought great woe to the family.

  2. Heavy rain brought woe to the small village.

  3. woe is me!

    ôi khổ tôi chưa!