Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ.danh từEN-VI Dict
- Tai hoạ, tai ương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The news brought great woe to the family.
-
Heavy rain brought woe to the small village.
-
woe is me!
ôi khổ tôi chưa!