Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với đàn bà, như con gái, yếu ớt, rụt rètính từEN-VI Dict
- Hợp với nữ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His womanish fear kept him from trying.
-
She wore some womanish clothes to the party.
-
womanish clothes
quần áo hợp với nữ