TanroDictionary Sổ từ

womanish

/ˈwʊmənɪʃ/

Anh
0

womanish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như đàn bà, như con gái, yếu ớt, rụt rè; Hợp với nữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với đàn bà, như con gái, yếu ớt, rụt rètính từEN-VI Dict
  2. Hợp với nữ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His womanish fear kept him from trying.

  2. She wore some womanish clothes to the party.

  3. womanish clothes

    quần áo hợp với nữ