Nghĩa tiếng Việt
- Đàn bà, phụ nữ.danh từEN-VI Dict
- Giới đàn bà, nữ giới.danh từEN-VI Dict
- Kẻ nhu nhược (như đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, nữ tính.danh từEN-VI Dict
- Bà hầu cận (của vua, của một nhà quý tộc).danh từEN-VI Dict
- Nữ, đàn bà, gái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many women joined the meeting today.
-
Women now lead many local groups.
-
The women sounded clear in the hall.
-
They discussed the women today.
-
The women was important at work.