TanroDictionary

woo

/wuː/

Anh
0

woo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tán, ve, chim (gái); Cầu hôn, dạm hỏi; Nài nỉ, tán tỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tán, ve, chim (gái).động từEN-VI Dict
  2. Cầu hôn, dạm hỏi.động từEN-VI Dict
  3. Nài nỉ, tán tỉnh.động từEN-VI Dict
  4. Theo đuổi.động từEN-VI Dict
  5. Tán gái, ve gái, chim gái.động từEN-VI Dict
  6. Đi cầu hôn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to woo her with kind words.

  2. He chose to woo her before the summer ended.

  3. They began to woo her with many gifts.

  4. The young actor tried to woo fame quickly.

  5. He would woo every girl at the party.