TanroDictionary Sổ từ

woodwork

/ˌwɜːk/

Anh Thông dụng
0

woodwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề làm đồ gỗ, nghề mộc; Đồ gỗ; phần mộc (của một căn nhà như cửa, rui, kèo... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề làm đồ gỗ, nghề mộc.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ gỗ; phần mộc (của một căn nhà như cửa, rui, kèo... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied woodwork after school every day.

  2. The woodwork on the door is beautiful.