Nghĩa tiếng Việt
- Nghề làm đồ gỗ, nghề mộc.danh từEN-VI Dict
- Đồ gỗ; phần mộc (của một căn nhà như cửa, rui, kèo... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He studied woodwork after school every day.
-
The woodwork on the door is beautiful.