Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn.động từEN-VI Dict
- Thắng.động từEN-VI Dict
- Trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
More rain may worsen the road conditions.
-
He hoped to worsen his rival's score.
-
The pain worsened during the night.