TanroDictionary Sổ từ

worth

/wɜːθ/

Anh
0

worth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá, đáng giá; Đáng, bõ công; Có.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá, đáng giá.tính từEN-VI Dict
  2. Đáng, bõ công.tính từEN-VI Dict
  3. Có.tính từEN-VI Dict
  4. Giá; giá cả.danh từEN-VI Dict
  5. Số lượng (hàng... ) vừa giá (một số tiền nào đấy).danh từEN-VI Dict
  6. Giá trị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This old watch is not worth much.

  2. That book is definitely worth reading.

  3. Is this antique painting worth money?

  4. I want my money's worth today.

  5. Give me a dollar's worth of candy.