TanroDictionary Sổ từ

wreath

/riːθ/

Anh Thông dụng
0

wreath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng hoa; vòng hoa tang; Luồng (khói) cuồn cuộn; đám (mây) cuồn cuộn; Vòng người xem, vòng người nhảy múa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng hoa; vòng hoa tang.danh từEN-VI Dict
  2. Luồng (khói) cuồn cuộn; đám (mây) cuồn cuộn.danh từEN-VI Dict
  3. Vòng người xem, vòng người nhảy múa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the wreath today.

  2. The wreath played a key role.