Nghĩa tiếng Việt
- Vòng hoa; vòng hoa tang.danh từEN-VI Dict
- Luồng (khói) cuồn cuộn; đám (mây) cuồn cuộn.danh từEN-VI Dict
- Vòng người xem, vòng người nhảy múa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the wreath today.
-
The wreath played a key role.